sướng mắt

Học thuật
Thân thiện
sướng mắt

Người họa sĩ thấy sướng mắt khi ngắm bức tranh mình vừa hoàn thành.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy thích thú, hài lòng khi nhìn thấy cái đó đẹp, tốt, nhiều: "Sướng mắt" diễn tả cảm giác khoan khoái, dễ chịu của thị giác khi tiếp nhận một hình ảnh đẹp, hài hòa, sung túc hoặc vừa ý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vườn hoa nở rộ, nhìn thật sướng mắt. (Khu vườn hoa nở rộ, nhìn thật thích mắt.)
    • Căn phòng được trang trí gọn gàng, ngăn nắp, ai vào cũng thấy sướng mắt. (Căn phòng được trang trí gọn gàng, ngăn nắp, ai vào cũng thấy hài lòng.)
    • Mâm cơm đầy đặn, bày biện đẹp đẽ, trông sướng mắtcùng. (Mâm cơm đầy đặn, bày biện đẹp đẽ, trông thích thúcùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sướng mắt sướng miệng": Một cách nói nhấn mạnh sự thỏa mãn cả về thị giác lẫn vị giác, thường dùng khi nhìn thưởng thức đồ ăn ngon, đẹp mắt.
    • Bữa tiệc toàn món ngon vật lạ, vừa sướng mắt vừa sướng miệng. (Bữa tiệc toàn món ngon vật lạ, vừa thích mắt vừa ngon miệng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thích mắt (tính từ): Cảm thấy ưa nhìn, dễ chịu khi nhìn. (Gần nghĩa nhưng nhẹ hơn "sướng mắt").

    • Bộ quần áo màu sắc hài hòa, nhìn rất thích mắt. (Bộ quần áo màu sắc hài hòa, nhìn rất ưa mắt.)
  • Đẹp mắt (tính từ): Có vẻ ngoài đẹp, thu hút ánh nhìn.

    • Màn trình diễn ánh sáng thật đẹp mắt. (Màn trình diễn ánh sáng thật đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoái trá (tính từ): Vui thích, hả hê (có thể dùng cho nhiều giác quan, phạm vi rộng hơn).
  • Hài lòng (tính từ): Cảm thấy vừa ý, ưng ý (nghĩa rộng, không chỉ riêng cho thị giác).
Từ trái nghĩa
  • Chướng mắt (tính từ): Khó chịu, không ưa nhìn khi nhìn thấy.
    • Cảnh bừa bộn trong phòng trông thật chướng mắt. (Cảnh bừa bộn trong phòng trông thật khó chịu.)
  • Nhức mắt (tính từ): Làm cho mắt cảm thấy khó chịu, đau (do màu sắc chói, hình ảnh hỗn độn...).
Thành ngữ liên quan
  • No ấm sướng mắt: Chỉ cuộc sống đầy đủ, sung túc, nhìn đâu cũng thấy dồi dào, đẹp đẽ, khiến lòng người hài lòng.
    • Gia đình anh ấy giờ đây no ấm sướng mắt, chẳng thiếu thứ . (Gia đình anh ấy giờ đây đầy đủ sung túc, chẳng thiếu thứ .)
sướng mắt

Người họa sĩ thấy sướng mắt khi ngắm bức tranh mình vừa hoàn thành.

  1. Cảm thấy thích thú khi nhìn cái đẹp, tốt, nhiều.

Từ chứa "sướng mắt"